vọng vần
Định nghĩa
Danh từ:
- Lối thơ có vần lặp lại ở cuối mỗi câu hoặc giữa các câu: "vọng vần" chỉ một thể thơ hoặc kỹ thuật làm thơ trong đó vần của một câu thơ được lặp lại ở vị trí tương tự trong câu tiếp theo, tạo hiệu ứng âm thanh vang vọng, nhấn mạnh nhịp điệu và sự liên kết giữa các câu.
Tính từ (hiếm dùng):
- Có tính chất vần lặp lại: Dùng để mô tả một bài thơ hoặc câu thơ có đặc điểm vần lặp, tạo cảm giác âm hưởng trùng điệp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Thể thơ vọng vần thường được dùng trong ca dao để tạo nhạc tính. (Thể thơ có vần lặp thường xuất hiện trong ca dao nhằm tăng âm hưởng.)
- Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ theo lối vọng vần. (Nhà thơ làm một bài thơ theo kỹ thuật vần lặp.)
Tính từ:
- Câu thơ vọng vần này nghe rất du dương. (Câu thơ có vần lặp này nghe rất êm tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vọng vần chéo": kỹ thuật vần lặp không liên tục mà đan xen giữa các câu.
- Vọng vần chéo tạo nên sự bất ngờ trong nhịp thơ. (Vần lặp đan xen tạo hiệu ứng bất ngờ.)
"vọng vần đôi": hai vần lặp lại song song trong cùng một khổ thơ.
- Vọng vần đôi thường xuất hiện trong thơ lục bát. (Hai vần lặp song song thường thấy ở thơ lục bát.)
Biến thể và từ gần giống
Vần (danh từ): âm tiết có chức năng tạo nhịp trong thơ.
- Vần là yếu tố quan trọng trong thơ ca. (Âm tiết vần là thành phần cốt lõi của thơ.)
Vọng (động từ): vang lại, nghe thấy từ xa.
- Tiếng chuông vọng từ ngôi chùa. (Âm thanh chuông vang lại từ xa.)
Từ đồng nghĩa
- Vần điệu: sự sắp xếp vần trong thơ.
- Âm vang: sự vọng lại của âm thanh.
- Trùng vần: vần lặp lại nhiều lần.
Thành ngữ liên quan
- Vọng vần như tiếng vọng: vần lặp lại giống như âm thanh vọng từ xa.
- Bài thơ này có vọng vần như tiếng vọng từ núi rừng. (Vần lặp trong thơ tạo cảm giác âm thanh vang xa.)